揪心扒肝

揪心扒肝
jiūxīngān
thu tâm bái can

lo lắng đến mức ruột gan như bị bóp nghẹt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lo lắng đến mức ruột gan như bị bóp nghẹt [thành ngữ]

    • Chuyện này thật sự khiến người ta lo lắng đến thắt ruột thắt gan.

  2. tính từ

    đau đớn đến tận lòng; xót xa ruột gan [thành ngữ]

    • Chuyện này khiến anh ấy đau lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.