揪住

揪住
jiūzhù
thu trú

chép; sao chép; (khẩu) chôm; tóm lấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chép; sao chép; (khẩu) chôm; tóm lấy

    • Anh ấy túm lấy cổ áo tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.