Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
/
插翅难飞
插翅难飞
sáp sí nan phi
dù có thêm cánh cũng không thoát được [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dù có thêm cánh cũng không thoát được [thành ngữ]
- ,。
Anh ta không thể thoát được, chỉ có thể bó tay chịu trói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿻(chồng lên)
?
?
插翅难飞
Phồn thể插翅難飛
sáp sí nan phi
dù có thêm cánh cũng không thoát được [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dù có thêm cánh cũng không thoát được [thành ngữ]
- ,。
Anh ta không thể thoát được, chỉ có thể bó tay chịu trói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)