插翅难飞

插翅难飞
chāchìnánfēi
sáp sí nan phi

dù có thêm cánh cũng không thoát được [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dù có thêm cánh cũng không thoát được [thành ngữ]

    • Anh ta không thể thoát được, chỉ có thể bó tay chịu trói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.