插画

插画
chāhuà
sáp hoạ

chú giải bản đồ; chú thích hình vẽ; huyền thoại (bản đồ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chú giải bản đồ; chú thích hình vẽ; huyền thoại (bản đồ)

    • Trong cuốn sách này có rất nhiều tranh minh họa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.