插曲

插曲
chā
sáp khúc

nhạc nền (trong phim, vở diễn); bài hát trong phim; (bóng) sự kiện ngoài lề; chuyện bên lề

5 nghĩa#23009
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc nền (trong phim, vở diễn); bài hát trong phim; (bóng) sự kiện ngoài lề; chuyện bên lề

    • Nhạc phim của bộ phim này rất hay.

  2. danh từ

    nhạc nền phim; bài hát trong phim; (bóng) sự kiện xen kẽ; tình tiết phụ

  3. danh từ

    nhạc chèn (trong phim, vở kịch); tình tiết ngoài lề; sự kiện xen ngang

  4. danh từ

    khúc nhạc phụ (trong phim); (bóng) sự cố ngoài lề; tình tiết phụ

    • Đây chỉ là một sự cố nhỏ.

  5. danh từ

    tình tiết nhỏ; sự cố nhỏ; chuyện ngoài lề

    • Bộ phim này có rất nhiều tình tiết phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.