Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
插曲
nhạc nền (trong phim, vở diễn); bài hát trong phim; (bóng) sự kiện ngoài lề; chuyện bên lề
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc nền (trong phim, vở diễn); bài hát trong phim; (bóng) sự kiện ngoài lề; chuyện bên lề
- 。
Nhạc phim của bộ phim này rất hay.
- 貳名danh từ
nhạc nền phim; bài hát trong phim; (bóng) sự kiện xen kẽ; tình tiết phụ
- 參名danh từ
nhạc chèn (trong phim, vở kịch); tình tiết ngoài lề; sự kiện xen ngang
- 肆名danh từ
khúc nhạc phụ (trong phim); (bóng) sự cố ngoài lề; tình tiết phụ
- 。
Đây chỉ là một sự cố nhỏ.
- 伍名danh từ
tình tiết nhỏ; sự cố nhỏ; chuyện ngoài lề
- 。
Bộ phim này có rất nhiều tình tiết phụ.
解字
GIẢI TỰnhạc nền (trong phim, vở diễn); bài hát trong phim; (bóng) sự kiện ngoài lề; chuyện bên lề
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc nền (trong phim, vở diễn); bài hát trong phim; (bóng) sự kiện ngoài lề; chuyện bên lề
- 。
Nhạc phim của bộ phim này rất hay.
- 貳名danh từ
nhạc nền phim; bài hát trong phim; (bóng) sự kiện xen kẽ; tình tiết phụ
- 參名danh từ
nhạc chèn (trong phim, vở kịch); tình tiết ngoài lề; sự kiện xen ngang
- 肆名danh từ
khúc nhạc phụ (trong phim); (bóng) sự cố ngoài lề; tình tiết phụ
- 。
Đây chỉ là một sự cố nhỏ.
- 伍名danh từ
tình tiết nhỏ; sự cố nhỏ; chuyện ngoài lề
- 。
Bộ phim này có rất nhiều tình tiết phụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)