插座

插座
chāzuò
sáp toạ

lỗ cắm; ổ cắm; jack cắm

2 nghĩa#36139
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ cắm; ổ cắm; jack cắm

    • Ổ cắm này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.