插喉

插喉
chāhóu
sáp hầu

(khẩu) đặt nội khí quản; đặt ống thở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) đặt nội khí quản; đặt ống thở

    • Bác sĩ đặt ống nội khí quản cho bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.