插口

插口
chākǒu
sáp khẩu

ổ cắm điện; giắc cắm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ổ cắm điện; giắc cắm

    • Ổ cắm này bị hỏng rồi.

  2. động từ

    ngắt lời; chen vào (khi người khác đang nói)

    • Xin đừng ngắt lời.

  3. động từ

    xen vào; ngang nhiên can thiệp

    • Anh ấy luôn thích xen vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.