Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
/
插件
插件
sáp kiện
tiện ích bổ sung; plugin; phần mở rộng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiện ích bổ sung; plugin; phần mở rộng
- 。
Plug-in này rất hữu ích.
- 貳动động từ
tiện ích mở rộng; phần bổ trợ; plugin
- 。
Xin hãy cắm bộ phận này vào máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
插件
Phồn thể插
sáp kiện
tiện ích bổ sung; plugin; phần mở rộng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiện ích bổ sung; plugin; phần mở rộng
- 。
Plug-in này rất hữu ích.
- 貳动động từ
tiện ích mở rộng; phần bổ trợ; plugin
- 。
Xin hãy cắm bộ phận này vào máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)