插件

插件
chājiàn
sáp kiện

tiện ích bổ sung; plugin; phần mở rộng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiện ích bổ sung; plugin; phần mở rộng

    • Plug-in này rất hữu ích.

  2. động từ

    tiện ích mở rộng; phần bổ trợ; plugin

    • Xin hãy cắm bộ phận này vào máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.