提踵

提踵
zhǒng
đề chủng

kiễng chân; đứng nhón gót; (thể thao) nâng gót chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiễng chân; đứng nhón gót; (thể thao) nâng gót chân

    • Anh ấy nhón gót đứng dậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.