提案人

提案人
ànrén
đề án nhân

người đề xuất; người khởi xướng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đề xuất; người khởi xướng

    • Anh ấy là người đề xuất của đề án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.