提干

提干
gàn
đề cán

được đề bạt lên cán bộ; thăng chức (trong hệ thống cán bộ đảng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được đề bạt lên cán bộ; thăng chức (trong hệ thống cán bộ đảng)

    • Anh ấy đã được thăng chức rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.