揉磨

揉磨
róumo
nhu mài

vò xé; nhào nặn; xoa bóp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vò xé; nhào nặn; xoa bóp

    • Anh ta thích hành hạ người khác.

  2. động từ

    tra tấn; dùng hình phạt

    • Anh ấy bị tra tấn rất đau khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.