揉碎

揉碎
róusuì
nhu toái

bị đè hỏng; nghiền nát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị đè hỏng; nghiền nát

    • Anh ấy đã vò nát tờ giấy.

  2. động từ

    vò nát; bóp vụn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.