dǎn
đạn
⼿bộ thủ · 11 nét

phủi bụi; phủi

4 nghĩa#27874Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phủi bụi; phủi

    • Xin bạn phủi bụi một chút.

  2. động từ

    phủi đi; gạt đi

    • Xin hãy phủi bụi trên quần áo.

  3. danh từ

    phất trần; cây phủi bụi

    • Làm ơn đưa cho tôi cái chổi lông gà.

  4. động từ

    bàn chải; cọ

    • Làm ơn giúp tôi phủi bụi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.