/
掸
掸
đạn
⼿bộ thủ · 11 nétphủi bụi; phủi
4 nghĩa#27874Lượng từ 把
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phủi bụi; phủi
- 。
Xin bạn phủi bụi một chút.
- 貳动động từ
phủi đi; gạt đi
- 。
Xin hãy phủi bụi trên quần áo.
- 參名danh từ
phất trần; cây phủi bụi
- 。
Làm ơn đưa cho tôi cái chổi lông gà.
- 肆动động từ
bàn chải; cọ
- 。
Làm ơn giúp tôi phủi bụi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
掸
Phồn thể撣
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phủi bụi; phủi
- 。
Xin bạn phủi bụi một chút.
- 貳动động từ
phủi đi; gạt đi
- 。
Xin hãy phủi bụi trên quần áo.
- 參名danh từ
phất trần; cây phủi bụi
- 。
Làm ơn đưa cho tôi cái chổi lông gà.
- 肆动động từ
bàn chải; cọ
- 。
Làm ơn giúp tôi phủi bụi.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)