Tới nội dung chính

推销员

推销员
tuīxiāoyuán
suy tiêu viên

nhân viên bán hàng; đại lý bán hàng

2 nghĩa#16381
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhân viên bán hàng; đại lý bán hàng

    • 。

      Anh ấy là một nhân viên bán hàng.

  2. 貳名danh từ

    nhân viên bán hàng; người chào hàng

推
tuī
suy
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu