推销员

推销员
tuīxiāoyuán
suy tiêu viên

nhân viên bán hàng; đại lý bán hàng

2 nghĩa#16381
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên bán hàng; đại lý bán hàng

    • Anh ấy là một nhân viên bán hàng.

  2. danh từ

    nhân viên bán hàng; người chào hàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.