推进舱

推进舱
tuījìncāng
suy tiến thương

khoang đẩy; module đẩy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoang đẩy; module đẩy

    • Mô-đun đẩy này là một phần quan trọng của tên lửa.

  2. danh từ

    khoang dịch vụ (hàng không vũ trụ)

    • Khoang đẩy là một phần của tàu vũ trụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.