推进剂

推进剂
tuījìn
suy tiến tễ

nhiên liệu đẩy; chất đẩy (tên lửa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiên liệu đẩy; chất đẩy (tên lửa)

    • Hiệu suất của loại thuốc phóng này rất cao.

  2. danh từ

    nhiên liệu đẩy; chất đẩy (tên lửa)

    • Loại nhiên liệu đẩy này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.