推来推去

推来推去
tuīláituī
suy lai suy khứ

đùn đẩy qua lại; thoái thác lẫn nhau [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đùn đẩy qua lại; thoái thác lẫn nhau [thành ngữ]

    • Họ cứ đẩy qua đẩy lại, không ai nhường ai.

  2. động từ

    đùn đẩy trách nhiệm qua lại [thành ngữ]

    • Họ đùn đẩy trách nhiệm, không ai muốn chịu trách nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.