推心置腹

推心置腹
tuīxīnzhì
suy tâm trí phúc

thành thật tâm sự; tin tưởng tuyệt đối [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành thật tâm sự; tin tưởng tuyệt đối [thành ngữ]

    • Anh ấy đã tâm sự với tôi bí mật của anh ấy.

  2. động từ

    thành thật tin tưởng; nói thật lòng [thành ngữ]

    • Chúng tôi đã nói chuyện rất lâu một cách chân thành.

  3. động từ

    thổ lộ tâm can; nói thật lòng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thành thật kể cho tôi bí mật của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.