推土机

推土机
tuī
suy thổ cơ

máy đào; thiết bị đào xúc

1 nghĩa#43192
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy đào; thiết bị đào xúc

    • Chiếc máy ủi này đã cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.