控制狂

控制狂
kòngzhìkuáng
khống chế cuồng

người cuồng kiểm soát; kẻ thích kiểm soát người khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người cuồng kiểm soát; kẻ thích kiểm soát người khác

    • Anh ấy là một kẻ cuồng kiểm soát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.