控件

控件
kòngjiàn
khống kiện

thành phần điều khiển (nút, hộp văn bản,…); control (trong lập trình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phần điều khiển (nút, hộp văn bản,…); control (trong lập trình)

    • Điều khiển này dùng để làm gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.