接棒人

接棒人
jiēbàngrén
tiếp bổng nhân

người kế nhiệm; người tiếp theo giữ chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người kế nhiệm; người tiếp theo giữ chức

    • Anh ấy là người kế nhiệm của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.