接引

接引
jiēyǐn
tiếp dẫn

đón tiếp và dẫn vào; tiếp dẫn (khách, người mới,...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đón tiếp và dẫn vào; tiếp dẫn (khách, người mới,...)

    • Anh ấy tiếp dẫn khách vào phòng.

  2. động từ

    (Phật giáo) tiếp dẫn; đón nhận vào cõi Tịnh Độ

    • Tiếp dẫn chúng sinh đến thế giới Cực Lạc phương Tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.