接尾词

接尾词
jiēwěi
tiếp vĩ từ

hậu tố (trong ngữ pháp tiếng Nhật và tiếng Hàn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hậu tố (trong ngữ pháp tiếng Nhật và tiếng Hàn)

    • Hậu tố rất phổ biến trong tiếng Nhật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.