接受者

接受者
jiēshòuzhě
tiếp thọ giả

người nhận; người tiếp nhận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người nhận; người tiếp nhận

    • Anh ấy là người nhận món quà này.

  2. danh từ

    người tiếp nhận; người nhận

    • Anh ấy là một người tiếp nhận tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.