接力棒

接力棒
jiēbàng
tiếp lực bổng

gậy tiếp sức; gậy tiếp nhận (trong chạy tiếp sức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy tiếp sức; gậy tiếp nhận (trong chạy tiếp sức)

    • Anh ấy cầm gậy tiếp sức chạy rất nhanh.

  2. danh từ

    gậy tiếp sức; (bóng) trách nhiệm bàn giao cho người kế nhiệm

    • Anh ấy đã truyền lại trách nhiệm cho thế hệ tiếp theo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.