探雷

探雷
tànléi
thám lôi

dò mìn; phát hiện mìn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dò mìn; phát hiện mìn

    • Họ đang dò mìn.

  2. động từ

    dò mìn; phát hiện mìn

    • Dò mìn là một công việc nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.