探险者

探险者
tànxiǎnzhě
thám hiểm giả

nhà thám hiểm; người mạo hiểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà thám hiểm; người mạo hiểm

    • Nhà thám hiểm đã khám phá ra một lục địa mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.