探险家

探险家
tànxiǎnjiā
thám hiểm gia

nhà thám hiểm

1 nghĩa#18675
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà thám hiểm

    • Anh ấy là một nhà thám hiểm nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.