探视权

探视权
tànshìquán
thám thị quyền

quyền thăm nom (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền thăm nom (pháp lý)

    • Anh ấy có quyền thăm nuôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.