探知

探知
tànzhī
thám tri

hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu

    • Chúng tôi đã tìm ra sự thật của vấn đề.

  2. động từ

    xác định; làm rõ

  3. động từ

    thăm dò; tìm hiểu; nắm được (thông tin)

    • Chúng tôi đã tìm hiểu được sự thật của vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.