Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
探店
探店
thám điếm
thử và review quán ăn/cửa hàng (rồi chia sẻ lên mạng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thử và review quán ăn/cửa hàng (rồi chia sẻ lên mạng)
- !
Chúng ta đi khám phá quán ăn đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
探店
Phồn thể探
thám điếm
thử và review quán ăn/cửa hàng (rồi chia sẻ lên mạng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thử và review quán ăn/cửa hàng (rồi chia sẻ lên mạng)
- !
Chúng ta đi khám phá quán ăn đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)