探底

探底
tàn
thám để

chạm đáy; xuống đến đáy thấp nhất (giá cổ phiếu, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạm đáy; xuống đến đáy thấp nhất (giá cổ phiếu, v.v.)

    • Giá cổ phiếu bật tăng sau khi chạm đáy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.