Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
探幽发微
探幽发微
thám u phát vi
thăm dò chỗ thâm u, khám phá điều vi tế [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm dò chỗ thâm u, khám phá điều vi tế [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giỏi khám phá những chi tiết nhỏ, phát hiện những điều người khác không thấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ探幽发微
Phồn thể探幽發微
thám u phát vi
thăm dò chỗ thâm u, khám phá điều vi tế [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm dò chỗ thâm u, khám phá điều vi tế [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giỏi khám phá những chi tiết nhỏ, phát hiện những điều người khác không thấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)