探幽发微

探幽发微
tànyōuwēi
thám u phát vi

thăm dò chỗ thâm u, khám phá điều vi tế [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thăm dò chỗ thâm u, khám phá điều vi tế [thành ngữ]

    • Anh ấy giỏi khám phá những chi tiết nhỏ, phát hiện những điều người khác không thấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.