探头

探头
tàntóu
thám đầu

đầu dò; cảm biến; thò đầu ra

2 nghĩa#47887
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu dò; cảm biến; thò đầu ra

    • Cái cảm biến này rất nhạy.

  2. động từ

    thò đầu ra; ló đầu vào

    • Anh ấy thò đầu ra ngoài nhìn.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.