探听

探听
tàntīng
thám thính

dò hỏi; thăm dò; thám thính

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dò hỏi; thăm dò; thám thính

    • Anh ấy đi dò la tin tức.

  2. động từ

    dò hỏi; thăm dò; thám thính

    • Anh ấy muốn thăm dò một vài tin tức.

  3. động từ

    dò hỏi; thăm dò; thám thính

    • Anh ấy thích dò hỏi bí mật của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.