Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
探勘
探勘
thám khám
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
- 。
Họ đang thăm dò các mỏ khoáng sản mới.
- 貳动động từ
khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính
- 參动động từ
thăm dò; khảo sát (dầu mỏ, khoáng sản...)
- 。
Họ đang thăm dò một mỏ dầu mới.
- 肆动động từ
thăm dò; khảo sát (địa chất, khoáng sản)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ探勘
Phồn thể探
thám khám
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
- 。
Họ đang thăm dò các mỏ khoáng sản mới.
- 貳动động từ
khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính
- 參动động từ
thăm dò; khảo sát (dầu mỏ, khoáng sản...)
- 。
Họ đang thăm dò một mỏ dầu mới.
- 肆动động từ
thăm dò; khảo sát (địa chất, khoáng sản)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)