探勘

探勘
tànkān
thám khám

khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)

    • Họ đang thăm dò các mỏ khoáng sản mới.

  2. động từ

    khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính

  3. động từ

    thăm dò; khảo sát (dầu mỏ, khoáng sản...)

    • Họ đang thăm dò một mỏ dầu mới.

  4. động từ

    thăm dò; khảo sát (địa chất, khoáng sản)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.