Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
探伤
探伤
thám thương
kiểm tra khuyết tật vật liệu (bằng tia X, siêu âm, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm tra khuyết tật vật liệu (bằng tia X, siêu âm, v.v.)
- 。
Chúng tôi dùng sóng siêu âm để dò khuyết tật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ探伤
Phồn thể探傷
thám thương
kiểm tra khuyết tật vật liệu (bằng tia X, siêu âm, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm tra khuyết tật vật liệu (bằng tia X, siêu âm, v.v.)
- 。
Chúng tôi dùng sóng siêu âm để dò khuyết tật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)