Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
掘出
掘出
quật xuất
đào lên; khai quật
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đào lên; khai quật
- 。
Họ đã khai quật được kho báu.
- 貳动động từ
đào lên; khai quật
- 。
Họ đã khai quật được một kho báu cổ xưa.
- 參动động từ
đào bỏ; khoét bỏ; móc ra
- 。
Anh ấy đã đào ra một hòn đá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ掘出
Phồn thể掘
quật xuất
đào lên; khai quật
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đào lên; khai quật
- 。
Họ đã khai quật được kho báu.
- 貳动động từ
đào lên; khai quật
- 。
Họ đã khai quật được một kho báu cổ xưa.
- 參动động từ
đào bỏ; khoét bỏ; móc ra
- 。
Anh ấy đã đào ra một hòn đá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)