排雷

排雷
páiléi
bài lôi

gỡ mìn; rà phá mìn (quân sự)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gỡ mìn; rà phá mìn (quân sự)

    • Rà phá bom mìn là một công việc nguy hiểm.

  2. động từ

    (lóng) cảnh báo người khác; mách nhau tránh xa (sản phẩm/trải nghiệm tệ)

    • Để tôi cảnh báo, nhà hàng này không ngon đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.