排闷

排闷
páimèn
bài muộn

giải buồn; khuây khỏa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải buồn; khuây khỏa

    • Anh ấy thích giải khuây bằng cách tập thể dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.