排遣

排遣
páiqiǎn
bài khiển

giải khuây; khuây khỏa (nỗi cô đơn, đau buồn...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải khuây; khuây khỏa (nỗi cô đơn, đau buồn...)

    • Anh ấy đã giải tỏa những phiền muộn trong lòng.

  2. động từ

    giải khuây; xua tan (nỗi buồn, suy nghĩ tiêu cực)

    • Anh ấy đã xua tan những phiền muộn trong lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.