排解

排解
páijiě
bài giải

khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải

    • Anh ấy đã hòa giải mâu thuẫn giữa chúng tôi.

  2. động từ

    khuyên giải; hòa giải

    • Anh ấy đã hóa giải mâu thuẫn giữa chúng tôi.

  3. động từ

    hòa giải; giảng hòa

    • Anh ấy đã giải quyết mâu thuẫn giữa họ.

  4. động từ

    can thiệp; can dự

    • Anh ấy đã giải quyết mâu thuẫn giữa chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.