排空

排空
páikōng
bài không

xả cạn; làm trống rỗng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xả cạn; làm trống rỗng

    • Anh ấy đã xả hết nước.

  2. động từ

    xả (khí thải) ra không khí; thải ra ngoài trời

    • Nhà máy đã thải khí thải ra không khí.

  3. động từ

    bay vút lên bầu trời; vươn lên không trung

    • Máy bay bay vút lên trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.