排满

排满
páimǎn
bài mãn

xếp kín; sắp đầy (theo hàng lối)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xếp kín; sắp đầy (theo hàng lối)

    • Trên bàn đầy sách.

  2. động từ

    lịch (được) xếp kín; đặt chỗ hết

    • Lịch trình của tôi đã kín mít.

  3. tính từ

    chống người Mãn; bài Mãn (lịch sử)

    • Tư tưởng bài Mãn rất phổ biến vào cuối triều Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.