排水量

排水量
páishuǐliàng
bài thuỷ lượng

độ lệch; dịch chuyển; sai lệch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ lệch; dịch chuyển; sai lệch

    • Lượng choán nước của con tàu này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.