排水沟

排水沟
páishuǐgōu
bài thuỷ câu

mương thoát nước; rãnh thoát nước

1 nghĩa#44333
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mương thoát nước; rãnh thoát nước

    • Cái rãnh thoát nước này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.