- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
ống xả; ống thoát khí
ống xả; ống thoát khí
Ống xả của ô tô bị hỏng rồi.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống xả; ống thoát khí
ống xả; ống thoát khí
Ống xả của ô tô bị hỏng rồi.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.